trung uý

trung uý

Trung uý đang chỉ huy một buổi tập cho các binh sĩ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quân hàm sĩ quan cấp thấp trong quân đội: "trung uý" một cấp bậcquan trong lực lượng trang, thường cao hơn thiếu thấp hơn thượng uý. Cấp bậc này thường được trao cho các sĩ quan sau khi tốt nghiệp trường sĩ quan hoặc hoàn thành các khóa đào tạo cơ bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy được thăng quân hàm trungsau ba năm phục vụ trong quân đội. (Anh ấy nhận cấp bậc trungsau thời gian công tác.)
    • Trung uý Nguyễn Văn A chỉ huy trung đội. (Trung uý Nguyễn Văn A đảm nhận vai trò chỉ huy một đơn vị nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trunghải quân": cấp bậc trungtrong lực lượng hải quân.

    • Trunghải quân Văn B phụ trách tàu tuần tra. (Sĩ quan hải quân cấp trung uý điều khiển tàu.)
  • "trungkhông quân": cấp bậc trungtrong lực lượng không quân.

    • Trungkhông quân Trần Văn C phi công lái máy bay chiến đấu. (Sĩ quan không quân cấp trungthực hiện nhiệm vụ bay.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): từ gốc chỉ chức vụ sĩ quan cấp thấp trong quân đội.

    • Chứcthường cấp bậc khởi đầu cho sĩ quan. (Cấp bậc bước đầu tiên trong hệ thống quân hàm.)
  • Thiếu (danh từ): cấp bậc thấp hơn trung uý.

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy mang quân hàm thiếu uý. (Cấp bậc thiếu bước đầu sau đào tạo.)
  • Thượng (danh từ): cấp bậc cao hơn trung uý.

    • Thượng cấp bậc tiếp theo sau trung uý. (Thượngđòi hỏi nhiều kinh nghiệm hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Sĩ quan cấp: thuật ngữ chung để chỉ các cấp bậc từ thiếuđến thượng uý.
    • Các sĩ quan cấpthường làm nhiệm vụ chỉ huy trung đội. (Nhóm sĩ quan gồm thiếu uý, trung uý, thượng uý.)
Thành ngữ liên quan
  • Trungtrẻ: chỉ sĩ quan trẻ tuổi, mới được thăng cấp trung uý.
    • Trungtrẻ ấy rất nhiệt huyết trong công việc. (Sĩ quan trẻ cấp trungthể hiện sự năng động.)

Từ chứa "trung uý"